|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
|
TÊN CHỦ SỬ DỤNG
|
NGÀNH NGHỀ
|
SỐ LƯỢNG
|
NƯỚC ĐẾN LÀM VIỆC
|
MỨC LƯƠNG
|
TIỀN VÉ MÁY BAY
|
PHÍ MÔI GIỚI
|
|
TỔNG SỐ
|
NỮ
|
|
1
|
COMA
|
Công ty HHCP kim loại Tam Đông
|
công nhân nhà máy
|
3
|
1
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
1500 USD/hợp đồng
|
|
2
|
COMA
|
Bệnh viện Thế Hoa
|
công nhân nhà máy
|
1
|
1
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
800 USD/hợp đồng
|
|
3
|
COMA
|
Công ty HH xí nghiệp Châu ý
|
công nhân nhà máy
|
1
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
1500 USD/hợp đồng
|
|
4
|
COMA
|
Công ty HHCP công nghiệp hoá chất Kim Tân
|
công nhân nhà máy
|
7
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
1500 USD/hợp đồng
|
|
5
|
VIRASIMEX
|
Tàu Shun Tian Fa số 168
|
thuyền viên tàu cá
|
1
|
0
|
Đài Loan
|
250 USD
|
Chủ sử dụng và người lao động tự thoả thuận
|
0
|
|
6
|
isalco
|
Bệnh viện Hựu Dân
|
công nhân nhà máy
|
2
|
2
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
800 USD/hợp đồng
|
|
7
|
isalco
|
Công ty HHCP lu hành Nhã Chức
|
công nhân nhà máy
|
4
|
4
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
1500 USD/hợp đồng
|
|
8
|
CONSTREXIM HOLDINGS
|
Doanh nghiệp vật liệu kim loại Doanh Xương và các công ty sử dụng lao động khác
|
công nhân nhà máy
|
29
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
Chủ sử dụng và người lao động thoả thuận
|
0
|
|
9
|
CONSTREXIM HOLDINGS
|
Công ty HHCP nhựa, chất dẻo Hoàn Kỳ và các công ty sử dụng lao động khác
|
công nhân nhà máy
|
7
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
Chủ sử dụng và người lao động thoả thuận
|
0
|
|
10
|
TSC
|
Chang Fong Marine & Shipping ltd và các tàu cá khác
|
Thuyền viên tàu cá
|
4
|
0
|
Đài Loan
|
250-300 USD
|
Công ty sử dụng lao động cung cấp miễn phí
|
0
|
|
11
|
TSC
|
Ho Sheng Marine Services và các tàu cá khác
|
Thuyền viên tàu cá
|
5
|
0
|
Đài Loan
|
250-300 USD
|
Công ty sử dụng lao động cung cấp miễn phí
|
0
|
|
12
|
LATUCO
|
Công ty HH xí nghiệp Quảng Nông
|
công nhân nhà máy
|
1
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
13
|
LATUCO
|
Công ty HH công nghiệp bánh xe Tam Xuyên
|
công nhân nhà máy
|
2
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
14
|
LATUCO
|
Gia viên Phúc Điền
|
công nhân nhà máy
|
2
|
2
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
13.000.000 đ/hợp đồng
|
|
15
|
LATUCO
|
Công ty HHCP Dũng Sởng
|
công nhân nhà máy
|
2
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
16
|
LATUCO
|
Nhà máy công nghiệp Vĩnh Giai
|
công nhân nhà máy
|
1
|
1
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
17
|
LATUCO
|
Công ty HHCP thực nghiệp Thượng Tiến
|
công nhân nhà máy
|
7
|
3
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
18
|
LATUCO
|
Công ty HHCP công nghiệp Nguyên Hằng và các công ty sử dụng lao động khác
|
chăm sóc người bệnh, công nhân nhà máy
|
61
|
16
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng (công nhân nhà máy); 13. 000.000 đ/hợp đồng (chăm sóc người bệnh)
|
|
19
|
LATUCO
|
Công ty HH kim tuyền Thuận
|
công nhân nhà máy
|
1
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
20
|
LATUCO
|
Công ty HH thực phẩm Vũ Tiệp và các công ty sử dụng lao động khác
|
công nhân nhà máy
|
22
|
9
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
21
|
LATUCO
|
Công ty HHCP quốc tế Thuy Thăng và các công ty sử dụng lao động khác
|
chăm sóc người bệnh, công nhân nhà máy
|
10
|
4
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng (công nhân nhà máy); 13. 000.000 đ/hợp đồng (chăm sóc người bệnh)
|
|
22
|
LATUCO
|
Công ty HH hưng nghiệp Dịch Hưng và các công ty sử dụng lao động khác
|
công nhân nhà máy
|
4
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
23
|
LATUCO
|
Nhà hộ lý thuộc bệnh viện từ áI Khai Nguyên Tự và các người sử dụng lao động khác
|
công nhân nhà máy
|
3
|
3
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
13.000.000 đ/hợp đồng
|
|
24
|
LATUCO
|
Công ty HH thực nghiệp tinh xác Chính Tuyền, Công ty HH xí nghiệp TháI Quán
|
công nhân nhà máy
|
2
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
25
|
LATUCO
|
Công ty HH công trình cơ khí Thánh Đờng
|
công nhân nhà máy
|
3
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
26
|
LATUCO
|
Công ty HHCP khoa kỹ KhảI Địch Uy
|
công nhân nhà máy
|
2
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
27
|
LATUCO
|
Công ty HHCP dệt Hiệp Khánh, Công ty HHCP công nghiệp vật liệu máy móc Hiệp Vũ
|
công nhân nhà máy
|
11
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
28
|
LATUCO
|
Công ty HHCP thực nghiệp Sinh Tân, Công ty HH xưởng đồ gia dụng Tam Năng
|
công nhân nhà máy
|
4
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
29
|
LATUCO
|
Trung tâm dưỡng lão Từ ân
|
công nhân nhà máy
|
2
|
2
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
13.000.000 đ/hợp đồng
|
|
30
|
LATUCO
|
Nhà hộ lý thuộc bệnh viện Viên Lâm Quách
|
công nhân nhà máy
|
3
|
3
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
13.000.000 đ/hợp đồng
|
|
31
|
LATUCO
|
Bệnh viện Nhân Khang
|
công nhân nhà máy
|
3
|
3
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
13.000.000 đ/hợp đồng
|
|
32
|
LATUCO
|
Trung tâm dưỡng lão Lệ Linh và các người sử dụng lao động khác
|
công nhân nhà máy
|
14
|
14
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
13.000.000 đ/hợp đồng
|
|
33
|
LATUCO
|
Công ty HHCP nhựa chất dẻo Thuận Kỳ
|
công nhân nhà máy
|
1
|
1
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
34
|
LATUCO
|
Công ty HHCP xí nghiệp Cảnh Đỉnh
|
công nhân nhà máy
|
2
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
35
|
LATUCO
|
Công ty HHCP công nghiệp TáI Phong
|
công nhân nhà máy
|
2
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
36
|
LATUCO
|
Công ty HHCP công nghiệp Hưng Mỹ
|
công nhân nhà máy
|
1
|
1
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
37
|
LATUCO
|
Công ty HHCP công nghiệp Cao Thiết
|
công nhân nhà máy
|
13
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
38
|
LATUCO
|
Công ty HH xí nghiệp Kim Mỹ
|
công nhân nhà máy
|
1
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
39
|
LATUCO
|
Công ty HHCP công nghiệp tinh xác Đỉnh Kiên
|
công nhân nhà máy
|
1
|
1
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
40
|
LATUCO
|
Công ty HHCP Hào Xảo
|
công nhân nhà máy
|
4
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
41
|
LATUCO
|
Công ty HHCP đáp Kỳ, Công ty HH công nghiệp Thuần Kim
|
công nhân nhà máy
|
5
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
42
|
LATUCO
|
Công ty HHCP thực nghiệp Lục Phong, Công ty HHCP kim loại Thế Phong
|
công nhân nhà máy
|
7
|
1
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
43
|
LATUCO
|
Công ty HHCP thực nghiệp ứng Lâm và các công ty sử dụng lao động khác
|
công nhân nhà máy
|
8
|
1
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
44
|
LATUCO
|
Trung tâm dưỡng lão Hồng an
|
công nhân nhà máy
|
1
|
1
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
13.000.000 đ/hợp đồng
|
|
45
|
LATUCO
|
Trung tâm an dưỡng Du Nhiên Sơn Trang
|
công nhân nhà máy
|
1
|
1
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
13.000.000 đ/hợp đồng
|
|
46
|
LATUCO
|
Nhà dưỡng lão Tấn an, Trung tâm dưỡng lão Kiến Hưng
|
công nhân nhà máy
|
2
|
2
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
13.000.000 đ/hợp đồng
|
|
47
|
LATUCO
|
Trung tâm dưỡng lão Từ Huệ, huyện Đài Bắc và các người sử dụng lao động khác
|
công nhân nhà máy
|
4
|
4
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
13.000.000 đ/hợp đồng
|
|
48
|
LATUCO
|
Bệnh viện Toàn Dân và các người sử dụng lao động khác
|
công nhân nhà máy
|
6
|
6
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
13.000.000 đ/hợp đồng
|
|
49
|
LATUCO
|
Nhà hộ lý Nhân Nghĩa và các người sử dụng lao động khác
|
công nhân nhà máy
|
18
|
18
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
13.000.000 đ/hợp đồng
|
|
50
|
LATUCO
|
Công ty HHCP khoa kỹ Lập Hoằng Sinh Hoá và các người sử dụng lao động khác
|
công nhân nhà máy
|
11
|
7
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
51
|
LATUCO
|
Công ty HH mậu dịch Đồng Dơng, Công ty HH xí nghiệp Duy Phong
|
công nhân nhà máy
|
2
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
52
|
LATUCO
|
Trung tâm dưỡng lão Thành Đại và các người sử dụng lao động khác
|
công nhân nhà máy
|
15
|
9
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
13.000.000 đ/hợp đồng
|
|
53
|
LATUCO
|
Công ty HH Dực Hồng và các người sử dụng lao động khác
|
công nhân nhà máy
|
45
|
16
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
54
|
LATUCO
|
Công ty HHCP khoa kỹ táI chế phế liệu Hoa mậu
|
công nhân nhà máy
|
20
|
2
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
55
|
LATUCO
|
Gia viên Phúc Điền và các người sử dụng lao động khác
|
công nhân nhà máy
|
7
|
4
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
56
|
LATUCO
|
Nhà hộ lý thuộc bệnh viện Nam Cơ
|
công nhân nhà máy
|
4
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
13.000.000 đ/hợp đồng
|
|
57
|
LATUCO
|
Công ty HH thực nghiệp Thánh Thuân và các người sử dụng lao động khác
|
công nhân nhà máy
|
67
|
28
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
người lao động chịu cả hai lượt vé
|
25.500.000 đ/hợp đồng
|
|
58
|
UDIC
|
Công ty HHCP kim loại Hoà Chuyên
|
công nhân nhà máy
|
1
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
Công ty sử dụng lao động cung cấp miễn phí vé về
|
0
|
|
59
|
UDIC
|
Công ty HHCP dệt Đại Lập
|
công nhân nhà máy
|
2
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
Công ty sử dụng lao động cung cấp miễn phí vé về
|
0
|
|
60
|
UDIC
|
Xởng thực nghiệp Thăng Đạt
|
công nhân nhà máy
|
4
|
1
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
Công ty sử dụng lao động cung cấp miễn phí vé về
|
0
|
|
61
|
UDIC
|
Công ty HHCP dệt Đại Lập
|
công nhân nhà máy
|
1
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
Công ty sử dụng lao động cung cấp miễn phí vé về
|
0
|
|
62
|
UDIC
|
Công ty HHCP khoa kỹ Gia Lý
|
công nhân nhà máy
|
2
|
0
|
Đài Loan
|
17280 NT$
|
Công ty sử dụng lao động cung cấp miễn phí vé về
|
0
|
|
63
|
AIC
|
Bokhowa Group W.L.L
|
LĐPT, thợ mộc, xây, sắt
|
100
|
0
|
Ba ranh
|
LĐPT: 220USD, thợ: 300USD
|
|
|
|
64
|
AIC
|
Classic Construction Company W.L.L
|
LĐPT, thợ xây, mộc, lái xe
|
100
|
0
|
Ba ranh
|
LĐPT: 250USD, thợ: 320USD, lái xe: 400USD
|
Mỗi bên chịu một lượt
|
|
|
65
|
INIMEXCO HAIDUONG
|
Agnes Fisheries Co., Ltd
|
Thuyền viên tàu cá
|
2
|
0
|
Hàn Quốc
|
210USD
|
Công ty sử dụng lao động cung cấp miễn phí
|
|
|
66
|
AIC
|
|
LĐPT, thợ mộc, điện
|
100
|
0
|
UAE
|
LĐPT: 900AED, thợ: 1300AED
|
Mỗi bên chịu một lượt
|
|
|
67
|
AIC
|
Eversendai Engineering Fze.
|
LĐPT, thợ bả, lắp ráp, hàn, gắn thép
|
100
|
0
|
UAE
|
LĐPT: 800AED, thợ: 1000-1400AED
|
Mỗi bên chịu một lượt
|
|
|
68
|
AIC
|
Nico International
|
Thợ sơn, bả, lắp ráp, hàn, đốc công
|
94
|
0
|
UAE
|
Thợ: 900-1800AED, đốc công: 2000-3000AED
|
Mỗi bên chịu một lượt
|
|
|
69
|
AIC
|
Abdulali Al-Ajmi Co. Ltd
|
LĐPT, thợ mộc, xây
|
100
|
0
|
A rập Xê út
|
LĐPT: 900SR, thợ: 1200-1300SR
|
Mỗi bên chịu một lượt
|
|
|
70
|
AIC
|
Gulf int'l Trading & Real Estate Co. Ltd
|
LĐPT, thợ, lái xe
|
85
|
0
|
A rập Xê út
|
LĐPT: 900SR, thợ trát: 1200SR, lái xe nâng: 1400SR
|
Mỗi bên chịu một lượt
|
|
|
71
|
AIC
|
Shibh Al-Jazira Contracting Co.
|
LĐPT, thợ sắt, mộc, xây, điện, thợ lái cần cẩu, lái máy trộn bê tông
|
96
|
0
|
A rập Xê út
|
LĐPT: 900SR, thợ: 1300-1600SR
|
Mỗi bên chịu một lượt
|
|
|
72
|
AIC
|
Fozan Almusarraf Manpower Services
|
LĐPT, thợ hàn, địên, lái xe, thợ phụ thợ hàn
|
95
|
0
|
A rập Xê út
|
LĐPT: 900SR, thợ phụ thợ hàn: 900SR, thợ điện, hàn: 1200-1300SR, lái xe: 1200SR
|
Mỗi bên chịu một lượt
|
|
|
73
|
AIC
|
Abdul Ali Al-Ajmi Co. Ltd
|
Thợ sắt, mộc, lái máy san, ủi, súc
|
90
|
0
|
A rập Xê út
|
1300SR-1500SR
|
Mỗi bên chịu một lượt
|
|
|
74
|
AIC
|
Al Owaidah Est. for Contracting
|
Thợ xây, lái máy ủi, xúc, thợ điện
|
80
|
0
|
A rập Xê út
|
1100SR-1500SR
|
Mỗi bên chịu một lượt
|
|
|
75
|
AIC
|
Afla'a Al-Khaleege Est. for Contracting
|
Thợ phụ, thợ mộc, lái xe tải
|
60
|
0
|
A rập Xê út
|
950SR-1400SR
|
Mỗi bên chịu một lượt
|
|
|
76
|
AIC
|
Sungwon Corporation General Contractor
|
LĐPT, thợ mộc, xây, sắt, giám sát viên
|
100
|
0
|
Ba ranh
|
LĐPT: 238USD, thợ: 310USD, giám sát viên: 715USD
|
Mỗi bên chịu một lượt
|
|
|
77
|
AIC
|
Cukurova Bahrain Construction Company W.L.L
|
Thợ hàn, ống nớc, xây, trát
|
100
|
0
|
Ba ranh
|
Thợ: 300USD
|
Mỗi bên chịu một lượt
|
|
|
78
|
AIC
|
Kooheji Contractors W.L.L
|
LĐPT, thợ xây, sát, mộc cốt pha
|
100
|
0
|
Ba ranh
|
LĐPT: 240USD, thợ: 320USD
|
Mỗi bên chịu một lượt
|
|
|
79
|
AIC
|
Sayed Kadhem Al Durazi & Sons
|
LĐPT, thợ hàn, lái xe nâng, lái máy san gạt, xúc ủi
|
100
|
0
|
Ba ranh
|
LĐPT: 90BD, thợ hàn: 131BD, lái máy: 132BD-153BD
|
Mỗi bên chịu một lượt
|
|
|
80
|
SOVILACO
|
Emirates Gateway Security Services
|
Đầu bếo, phụ bếp
|
150
|
0
|
UAE
|
Đầu bếp: 500USD, phụ bếp: 350USD
|
Mỗi bên chịu một lượt
|
|
|
81
|
MAILINH
|
Các chủ sử dụng tại Cộng hoà Síp
|
giúp việc gia đình
|
50
|
50
|
Cộng hoà Síp
|
290 Euro/tháng
|
Công ty sử dụng lao động cung cấp miễn phớ
|
0
|
|
82
|
VINAGIMEX
|
Các chủ sử dụng tại Macao
|
giúp việc gia đình
|
50
|
50
|
Macao
|
2500 MOP/tháng (tơng đơng 312 USD)
|
Mỗi bên chịu một lượt vé
|
3200 MOP/hợp đồng (tơng đơng 400 USD, trừ dần)
|
|
83
|
UDIC
|
Mr Kingston Tay Kay Choong
|
giúp việc gia đình
|
1
|
1
|
Malaysia
|
850 RM/tháng
|
Chủ sử dụng cung cấp miễn phí
|
0
|
|
84
|
HANIC.,CORP
|
FCI Connector Malaysia S/B
|
công nhân nhà máy điện tử
|
80
|
0
|
Malaysia
|
470 RM/tháng- Thu nhập: 968.66 RM/tháng
|
Mỗi bên chịu một lượt vé
|
250-300
|
|
85
|
HANIC.,CORP
|
JV Moni-Tronics (M) S/B
|
công nhân nhà máy điện tử
|
20
|
0
|
Malaysia
|
21 RM/ngày
|
Mỗi bên chịu một lượt vé
|
300
|
|
86
|
HANIC.,CORP
|
Penfabric S/B
|
công nhân nhà máy dệt
|
50
|
50
|
Malaysia
|
22 RM/ngày
|
Mỗi bên chịu một lượt vé
|
250
|
|
87
|
AIC
|
Sistem Canggih S/B
|
công nhân nhà máy điện tử
|
17
|
0
|
Malaysia
|
21 RM/ngày
|
Mỗi bên chịu một lượt vé
|
300
|
|
88
|
UDIC
|
Looi Kok Soon và Yap Thiam Leng
|
giúp việc gia đình
|
2
|
2
|
Malaysia
|
850 RM/tháng
|
Chủ sử dụng cung cấp miễn phí
|
0
|
|
89
|
SEA CO No. 1
|
Leow Wai Lin &Woon Ying Chuen
|
giúp việc gia đình
|
2
|
2
|
Malaysia
|
750 RM/tháng
|
Chủ sử dụng cung cấp miễn phí
|
0
|
|
90
|
ADC
|
Kanto Jyoho Sangyo Kyodo Kumiai
|
Tu nghiệp sinh thao tác sơn
|
6
|
0
|
Nhật Bản
|
64000 Yên/tháng
|
Công ty sử dụng lao động cung cấp miễn phi
|
1500 USD
|
|
91
|
VINACONEX MEC., JSC
|
Kokusai Kankyo Jigyo Kyodo Kumiai
|
Tu nghiệp sinh nghề gia công kim loại, nhựa, sơn nông nghiệp
|
42
|
8
|
Nhật Bản
|
70000 Yên/tháng
|
Công ty sử dụng lao động cung cấp miễn phi
|
1500 USD
|
|
92
|
VINAINCOmex
|
Nghiệp đoàn Kamo Technical Create
|
Tu nghiệp sinh cơ khí
|
2
|
2
|
Nhật Bản
|
64000 Yên/tháng
|
Công ty sử dụng lao động cung cấp miễn phi
|
1500 USD
|
|
93
|
ESTRALA JSC
|
Nghiệp đoàn Zenkoku Jinzai Shien Jigyou
|
Tu nghiệp sinh tiện
|
1
|
0
|
Nhật Bản
|
65000 Yên/tháng
|
Công ty sử dụng lao động cung cấp miễn phi
|
không có
|
|
94
|
SELACO
|
Techno core kyodo kumiai
|
Tu nghiệp sinh tiện
|
1
|
0
|
Nhật Bản
|
|
Công ty sử dụng lao động cung cấp miễn phi
|
1500 USD
|
|
95
|
AIC
|
Kyodo Kumiai Joho Kikaku Center
|
Tu nghiệp sinh gia công cơ khí, hàn, xây dựng
|
6
|
0
|
Nhật Bản
|
64000 Yên/tháng
|
Công ty sử dụng lao động cung cấp miễn phi
|
1500USD/người
|
|
96
|
SEAPRODEX VIETNAM
|
Nghiệp đoàn Gunma Kigyo Kaihatsu Kyodo
|
Tu nghiệp sinh cơ khí
|
2
|
0
|
Nhật Bản
|
70.000 Yên/tháng
|
Công ty sử dụng lao động cung cấp miễn phi
|
không có
|
|
|